LCS…1 cây thông nô en đang hình thành như L18…đội lái chơi cũng ok đấy.
THÔNG TIN GIAO DỊCH
LCS
Công ty Cổ phần Licogi 166 (HNX)
Cổ phiếu chưa được giao dịch ký quỹ theo Thông báo ngày 11/10/2021 của HNX

Công ty Cổ phần Licogi 16.6 tiền thân là Chi nhánh Công ty Cổ phần Licogi 16 tại Hà Nội, được thành lập ngày 18/05/2007. Lĩnh vực hoạt động chính: thi công xây lắp; tập trung nguồn lực cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng (khai thác và chế biến các sản phẩm từ mỏ đá Sao Thổ); thi công các công trình điện (trọng tâm là các dự án điện cao thể).
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 22/10/2021
6.1
0.5 (8.9%)
Khối lượng
806,500
Đóng cửa
- Giá tham chiếu
5.6
- Giá trần
6.1
- Giá sàn
5.1
- Giá mở cửa
6
- Giá cao nhất
6.1
- Giá thấp nhất
6
- GD ròng NĐTNN
0
- Room NN còn lại
48.87 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
- (*) EPS cơ bản (nghìn đồng):
n/a
- EPS pha loãng (nghìn đồng):
n/a
- P/E :
n/a
- Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
10.23
- () Hệ số beta:**
0.28
- KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
200,368
- KLCP đang niêm yết:
7,600,000
- KLCP đang lưu hành:
7,600,000
- Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
46.36
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
[1 ngày](javascript:void(0)) | [1 tuần](javascript:void(0)) | [1 tháng](javascript:void(0)) | [3 tháng](javascript:void(0)) | [6 tháng](javascript:void(0))
[1 năm](javascript:void(0)) | [3 năm](javascript:void(0)) | [tất cả](javascript:void(0))
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Tra cứu dữ liệu lịch sửTra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
[Báo lỗi dữ liệu](javascript:void(0))
TIN TỨC - SỰ KIỆN
- LCS: Báo cáo quản trị công ty bán niên 2021 (27/07/2021 13:13)
- LCS: Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (09/07/2021 11:08)
- LCS: Giải trình chênh lệch hoạt đông SXKD Q4/2020 và BCTC năm 2020 Hợp nhất + riêng (09/07/2021 10:00)
- LCS: Bổ nhiệm bà Đỗ Hoàng Lan giữ chức Chủ tịch HĐQT, bà Nguyễn Thị Hương giữ chức Chủ tịch Ủy ban kiểm toán từ 25.6.2021 (02/07/2021 11:49)
- LCS: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 (02/07/2021 11:49)
- LCS: Điều lệ công ty sửa đổi lần thứ 8 (02/07/2021 11:41)
<< Trước [Sau >>](javascript:LoadNext()
Lọc tin: [Tất cả](javascript:void(0)
| [Trả cổ tức - Chốt quyền](javascript:void(0)
| [Tình hình SXKD & Phân tích khác](javascript:void(0)
| [Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ](javascript:void(0)
|
[GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ](javascript:void(0)
| [Thay đổi nhân sự](javascript:void(0)
HỒ SƠ CÔNG TY
Theo quý | Theo năm | Lũy kế 6 tháng
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước Sau
Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ) Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 27,811,086 22,053,511 13,262,893 1,442,771 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Giá vốn hàng bán 28,647,383 8,218,887 10,625,085 3,364,929 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -836,297 13,834,624 2,637,808 -1,922,158 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Lợi nhuận tài chính -3,315,621 -1,169,386 -1,358,564 -3,974,665 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Lợi nhuận khác 572,727 -301,963 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,098,079 11,821,653 55,658 -7,043,779 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Lợi nhuận sau thuế -5,098,079 11,821,653 55,658 -7,043,779 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,098,079 11,821,653 55,658 -7,043,779 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác     tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ) Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 352,437,169 379,394,526 374,183,343 278,500,822
![]()
![]()
![]()
![]()
Tổng tài sản 401,657,873 425,437,725 417,070,546 318,221,274 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Nợ ngắn hạn 328,052,532 340,010,731 331,402,095 240,435,627 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Tổng nợ 328,891,557 340,849,756 332,241,120 240,435,627 ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Vốn chủ sở hữu 72,766,316 84,587,969 84,829,426 77,785,647 ![]()
![]()
![]()
![]()
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
| Chỉ tiêu tài chính [ |
Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |
|---|---|---|---|---|---|
| EPS (nghìn đồng) | 2.35 | 0.15 | 0.16 | 0.03 | |
| BV (nghìn đồng) | 10.81 | 10.96 | 11.12 | 11.15 | |
| P/E | 0.94 | 18 | 17.5 | 66.67 | |
| ROA (%) | 5.67 | 0.35 | 0.39 | 0.08 | |
| ROE (%) | 21.7 | 1.34 | 1.43 | 0.3 | |
| ROS (%) | 8.37 | 0.39 | 0.44 | 0.32 | |
| GOS (%) | 13.99 | 7.12 | 6.68 | 17.75 | |
| DAR (%) | 73.85 | 73.61 | 72.97 | 74.2 |
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất | 4 năm gần nhất | Lũy kế 6 tháng

![]()
- Tổng tài sản
- LN ròng
- ROA (%)
![]()
- Vốn chủ sở hữu
- LN ròng
- ROE (%)

![]()
- Tổng thu
- LN ròng
- Tỷ suất LN ròng (%)
![]()
- DThu thuần
- LN gộp
- Tỷ suất LN gộp (%)
![]()
- Tổng tài sản
- Tổng nợ
- Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Theo bác Khoai ấm no quá cả nhà ạ. Đánh ck cả năm rồi mới biết mùi lãi ntn các bác ạ